Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt chuyên ngành (English Vietnamese Specialization Dictionary)
undertake


    undertake /,ʌndə'teik/
ngoại động từ undertook; undertaken
làm, định làm
nhận làm, cam kết
    I can't undertake to do that tôi không thể nhận làm điều đó
bảo đảm, cam đoan
    I will undertake that it will not transpire tôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra
nội động từ
(thông tục) làm nghề lo liệu đám ma
(từ cổ,nghĩa cổ) hứa làm, cam đoan làm được
    Chuyên ngành kinh tế
bắt đầu làm
cam kết làm
đảm nhận
đảm trách
khởi công
khởi sự
nhận làm
nhận làm, đảm trách
thỏa thuận
    Chuyên ngành kỹ thuật
    Lĩnh vực: xây dựng
đảm trách

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "undertake"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.