Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
vươn lên


[vươn lên]
to rise
Thành phố đang vươn lên từ trong cảnh đổ nát
Town that is rising again from its ashes
(nghĩa bóng) to better oneself



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.