Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
vui mừng


[vui mừng]
to be glad/happy/pleased; to rejoice
Họ vui mừng khi nhận được tin của gia đình
They are very pleased to hear from their family
Chúng tôi rất vui mừng công bố quyết định này
It's with great pleasure that we announce this decision
Tôi rất vui mừng được tin họ trở về bình an vô sự
I rejoice to hear that they came back safe and sound
Bạn bè tôi hết sức vui mừng khi tôi được thăng chức
My friends are greatly cheered by my advancement



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.