Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
顺风转舵


[shùnfēngzhuǎnduò]
Hán Việt: THUẬN PHONG CHUYỂN ĐÀ
gió chiều nào che chiều ấy; lựa gió bẻ buồm; lựa gió bẻ lái。比喻顺着情势改变态度(含贬义)。也说随风转舵。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.