Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)



Từ phồn thể: (屢)
[lǚ]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 12
Hán Việt: LŨ
nhiều lần; liên tiếp; luôn luôn; dồn dập。屡次。
屡教不改。
bảo nhiều lần mà không sửa.
屡战屡胜。
đánh thắng nhiều trận.
屡见不鲜。
thấy nhiều lần nên không thấy có gì mới lạ.
Từ ghép:
屡次 ; 屡次三番 ; 屡见不鲜 ; 屡教不改 ; 屡屡 ; 屡试不爽



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.