Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Giản thể (Chinese Vietnamese Dictionary Simplified)
应该


[yīnggāi]
nên; cần phải; phải。表示理所当然。
应该爱护公共财产。
cần phải bảo vệ của công.
为了大伙的事,我多受点累也是应该的。
vì việc của mọi người tôi có cực thêm một chút cũng được.
这是我应该做的。
việc tôi nên làm mà.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.