Chuyển bộ gõ


Từ điển Trung Việt - Phồn thể (Chinese Vietnamese Dictionary Traditional)



[dòng]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘNG
1. thân mình。軀干。
2. ruột già; đại tràng。大腸。
Từ ghép:
胴體



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.