accustom
accustom | [ə'kʌstəm] |  | ngoại động từ | |  | (to accustom something / somebody / oneself to something) làm cho quen với cái gì; tập cho quen với cái gì |
/ə'kʌstəm/
ngoại động từ
làm cho quen, tập cho quen to accustom oneself to something làm cho quen với việc gì
|
|