azimuth
azimuth | ['æziməθ] |  | danh từ | |  | (thiên văn học) vòm trời từ thiên đỉnh đến chân trời | |  | (bản đồ học) góc giữa vòm ấy với bình tuyến; góc phương vị |
(Tech) độ phương vị, góc phương [TN]; góc cực
/'æziməθ/
danh từ
góc phương vị magnette azimuth góc phương vị tư
|
|