bankroll
danh từ
(từ Mỹ) nguồn cung cấp tiền; quỹ
ngoại động từ
(từ Mỹ, (thông tục)) cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án)
bankroll | ['bæηk,roul] |  | danh từ | |  | (từ Mỹ) nguồn cung cấp tiền; quỹ |  | ngoại động từ | |  | (từ Mỹ, (thông tục)) cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án) |
|  | [bankroll] |  | saying && slang | |  | provide the money to begin, front me | |  | If you'll bankroll me, I'll open a bistro on Mars. |
|
|