bay A bay is a body of water that is partly enclosed by land (usually smaller than a gulf).
[bei]
tính từ
hồng
a bay horse
ngựa hồng
danh từ
ngựa hồng
(địa lý,địa chất) vịnh
phần nhà xây lồi ra ngoài
nhịp cầu
(quân sự) chỗ tránh nhau trong chiến hào
(thực vật học) cây nguyệt quế
(số nhiều) vòng nguyệt quế
tiếng chó sủa
sick bay
một phần của tàu thủy, trường học... được ngăn ra làm phòng săn sóc người ốm
the bomb-bay
khoang chứa bom trong máy bay
to be (stand) at bay
cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng
to bring (drive) to bay
dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường
to hold (keep) somebody at bay
giữ không cho ai lại gần
to turn to bay
chống lại một cách tuyệt hảo
động từ
sủa (chó)
to bay the moon
sủa trăng
(Tech) tủ, hộc; bộ
/bei/
tính từ hồng a bay horse ngựa hồng
danh từ ngựa hồng
danh từ (địa lý,địa chất) vịnh
danh từ gian (nhà); ô (chuồng ngựa) phần nhà xây lồi ra ngoài nhịp (cầu) (quân sự) chỗ tránh nhau (trong chiến hào)
danh từ (thực vật học) cây nguyệt quế (số nhiều) vòng nguyệt quế
danh từ tiếng chó sủa !to be (stand) at bay cùng đường; bị dồn vào nước đường cùng !to bring (drive) to bay dồn vào nước đường cùng, dồn vào chân tường !to hold (keep) somebody at bay giữ không cho ai lại gần !to turn to bay chống lại một cách tuyệt hảo