case history
case+history | ['keis'histəri] | | Cách viết khác: | | case-record |  | ['keis,rekɔ:d] | |  | hồ sơ ghi lai lịch, lịch sử bệnh... để dùng trong nghề nghiệp (của bác sĩ chẳng hạn); bệnh sử; bệnh án |
/'keis,rekɔ:d/ (case_history) /keis'histəri/
danh từ
(y học) lịch sử bệnh
lý lịch (để nghiên cứu...)
|
|