chattel
chattel | ['t∫ætl] |  | danh từ, (thường) số nhiều | |  | động sản | |  | chattel mortgage | | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cầm đồ, sự cược đồ (động sản) | |  | to be the chatttel of | |  | là vật sở hữu của (nói về người nô lệ) | |  | chattel slavery system | |  | chế độ chiếm hữu nô lệ | |  | to go away with all one's goods and chattels | |  | tếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây |
/'tʃætl/
danh từ, (thường) số nhiều
động sản chattel mortgage (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cám đồ, sự cược đồ (động sản) !to be the chatttel of
là vật sở hữu của (nói về người nô lệ) !chattel slavery system
chế đọ chiếm hữu nô lệ !to go away with all one's goods and chattels
tếch đi với tất cả đồ tế nhuyễn của riêng tây
|
|