deadhead
deadhead | ['dedhed] |  | danh từ | |  | người đi xem hát không phải trả tiền; người đi tàu không phải trả tiền |
|  | [deadhead] |  | saying && slang | |  | a person who has damaged his brain with drugs | |  | It's too bad, really, but Marvin is a deadhead - too much cocaine. |
/'dedhed/
danh từ
người đi xem hát không phải trả tiền; người đi tàu không phải trả tiền
|
|