|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
easygoing
tính từ
dễ tính, vô tâm
easygoing | ['i:zi,gouiη] |  | tính từ | |  | (nói về người) dễ chịu trong cách cư xử; dịu dàng và khoan dung | |  | My mother doesn't mind who comes to stay, she's very easygoing | | Mẹ tôi không bận tâm về việc ai đến ở, bà rất dễ tính |
|
|
|
|