monetary
monetary | ['mʌnitəri] |  | tính từ | | |  | (thuộc) tiền tệ | | |  | monetary unit | | | đơn vị tiền tệ | | |  | international monetary system | | | hệ thống tiền tệ quốc tế | | |  | the government's monetary policy | | | chính sách tiền tệ của chính phủ |
/'mʌnitəri/
tính từ
(thuộc) tiền tệ monetary unit đơn vị tiền tệ
(thuộc) tiền tài
|
|