osmose
osmose | ['ɔzmous] | | Cách viết khác: | | osmosis |  | [ɔz'mousis] |  | danh từ | |  | (vật lý), (sinh vật học); (hoá học) sự thấm lọc, sự thẩm thấu | |  | sự thấm dần | |  | children seem to learn about computers by osmose | | trẻ em có vẻ như thấm dần từng tí một hiểu biết về máy tính |
/'ɔzmous/ (osmosis) /ɔz'mousis/
danh từ
(vật lý), (sinh vật học); (hoá học) sự thấm lọc, sự thẩm thấu
|
|