profoundly
phó từ
một cách sâu sắc; hết sức
một cách sâu sắc, thâm thúy (ý tưởng )
profoundly | [prə'faundli] |  | phó từ | |  | một cách sâu sắc; hết sức | |  | profoundly disturbed | | hết sức lo âu | |  | profoundly grateful | | hết sức biết ơn | |  | một cách sâu sắc, thâm thúy (ý tưởng..) |
|
|