remote control 
danh từ
thiết bị điều khiển từ xa
remote+control remote control A remote control lets you operate a machine from far away. | [ri'mout,kən'troul] |  | danh từ | |  | sự điều khiển một thiết bị (mô hình máy bay, ô tô....) từ xa (bằng điện hoặc tín hiệu vô tuyến); sự điều khiển từ xa | |  | the bomb was exploded by remote control | | quả bom được kích nổ bằng biện pháp điều khiển từ xa | |  | a remote control panel | | bảng điều khiển từ xa | |  | thiết bị dùng để điều khiển từ xa | |
|