rheumatoid arthritis
danh từ
dạng viêm khớp mãn tính tăng dần, gây ra viêm (nhất là ở các khớp bàn tay, cổ tay, đầu gối và bàn chân)
rheumatoid+arthritis | ['ru:mətɔid,ɑ:'θraitis] |  | danh từ | |  | dạng viêm khớp mãn tính tăng dần, gây ra viêm (nhất là ở các khớp bàn tay, cổ tay, đầu gối và bàn chân) |
|
|