|
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
short-circuit
danh từ
<điện> mạch ngắn, mạch chập
ngoại động từ
làm cho bị đoản mạch, làm bị chập mạch
tránh; bỏ qua
nội động từ
bị đoản mạch, bị chập mạch
short-circuit | ['∫ɔ:t'sə:kit] |  | động từ | |  | (làm cho) bị đoản mạch, (làm cho bị) chập mạch | |  | you've short-circuited the washing-machine | | anh đã làm chập mạch cái máy giặt | |  | the lights short-circuited when I joined up the wires | | các đèn bị đoản mạch khi tôi nối dây điện | |  | tránh; bỏ qua | |  | to short-circuit the normal procedures to get something done quickly | | bỏ qua các thủ tục thông thường để thúc đẩy làm cái gì nhanh hơn |
|
|
|
|