suffragan
suffragan | ['sʌfrəgən] |  | danh từ | |  | phó giám mục (như) suffragan bishop |  | tính từ | |  | (thuộc) phó giám mục | |  | suffragan see | | toà phó giám mục |
/'sʌfrəgən/
danh từ
phó giám mục ((cũng) suffragan bishop, bishop suffragan)
tính từ
(thuộc) phó giám mục suffragan see toà phó giám mục
|
|