tackiness
danh từ
tính chất hơi dính; tình trạng chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo...)
sự không ngon; sự xơ xác, sự tồi tàn; sự loè loẹt
tackiness | ['tækinis] |  | danh từ | |  | tính chất hơi dính; tình trạng chưa hoàn toàn khô (lớp sơn, keo...) | |  | (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) sự không ngon; sự xơ xác, sự tồi tàn; sự loè loẹt |
|
|