taffy
taffy | ['tæfi] |  | danh từ | |  | (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) kẹo bơ cứng (kẹo cứng, dính làm bằng cách đun nóng đường, bơ..) (như) toffee | |  | (Taffy) (thông tục) người xứ Wales |
/'tɔfi/ (toffy) /'tɔfi/ (taffy) /'tæfi/
danh từ
kẹo bơ cứng !not for toffee
(thông tục) không một tí nào, hoàn toàn không he can't sing for toffee nó không biết hát tí nào
|
|