county 
/'kaunti/
danh từ
hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh)
(the county) nhân dân (một) hạt (tỉnh)
đất (phong của) bá tước
!county borough
thành phố (trên 50 000 dân) tương đương một hạt (về mặt hành chính)
!county family
gia đình sống ở một hạt qua nhiều thế hệ
!county town
thị xã (nơi đóng cơ quan hành chính của hạt)
|
|