really 
/'riəli/
phó từ
thực, thật, thực ra
what do you really think about it? thực ra thì anh nghĩ như thế nào về việc ấy
it is really my fault thực ra đó là lỗi của tôi
is it really true? có đúng thật không?
really? thật không?
not really! không thật à!
|
|