sea 
/si:/
danh từ
biển
by sea bằng đường biển
mistress of the seas cường quốc làm chủ mặt biển
sea like a looking-glass biển yên gió lặng
sóng biển
to ship a sea bị một ngọn sóng làm ngập (tàu...)
biển (khoảng rộng như biển); nhiều (về số lượng)
a sea of flame một biển lửa
seas of blood máu chảy thành sông; (nghĩa bóng) sự chém giết tàn nhẫn
a sea of troubles nhiều chuyện phiền hà
!at sea
ở ngoài khơi
(nghĩa bóng) hoang mang, bối rối, không hiểu ra thế nào, không biết làm thế nào
!to go to sea
trở thành thuỷ thủ
!to follow the sea
làm nghề thuỷ thủ
!to put to sea
ra khơi
!half seas over
quá chén
|
|