ánh nắng
noun
sunlight; sunshine có ánh_nắng sunny
 | [ánh nắng] | |  | sunlight; sunshine | |  | ánh nắng lùa qua cửa sổ | | Sunlight streams through the window | |  | Phòng tôi thiếu ánh nắng | | My room doesn't get enough sun/sunlight | |  | Một căn phòng tràn đầy ánh nắng | | A room flooded with sunlight; A room bathed in sunlight |
|
|