verb to preserve in a museum viện bảo tàng A museum công tác bảo tàng museum work viện bảo tàng lịch sử The Historical Museum viện bảo tàng mỹ thuật The Fine Arts Museum
[bảo tàng]
xem viện bảo tàng
Bảo tàng Hồ Chí Minh cũng được xem là một điểm du lịch hấp dẫn
Ho Chi Minh Museum is also considered a tourist attraction
Bảo tàng này có mở cửa cho công chúng vào xem hay không?