cào
noun
Rake
verb
To rake cào đất to rake the ground cào cho sạch cỏ to rake the weeds clean
To scratch bị mèo cào to be scratched by a cat quần áo bị gai cào rách clothes torn by thorns
To gnaw đói cào ruột gnawed by hunger
 | [cào] |  | danh từ | | |  | Rake |  | động từ | | |  | To rake | | |  | cào đất | | | to rake the ground | | |  | cào cho sạch cỏ | | | to rake the weeds clean | | |  | To scratch, claw | | |  | bị mèo cào | | | to be scratched by a cat | | |  | quần áo bị gai cào rách | | | clothes torn by thorns | | |  | To gnaw | | |  | đói cào ruột | | | gnawed by hunger |
|
|