Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cẫng


[cẫng]
nhảy cẫng To hop from one foot to another (out of joy) (nói về trẻ em)



nhảy cẫng To hop from one foot to another (out of joy) (nói về trẻ em)

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.