 | [cặm cụi] |
 | động từ & tính từ |
| |  | (To be) completely wrapped up in (some work) (cũng cắm cúi) |
| |  | cặm cụi cả ngày trong phòng thí nghiệm |
| | to be completely wrapped up in one's work in the laboratory |
| |  | cặm cụi tháo lắp cái máy |
| | to be completely wrapped up in dismantling and reassembling a machine |