|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chênh lệch
 | [chênh lệch] | | |  | uneven; unequal; differential; of different levels | | |  | Thuế biểu chênh lệch | | | Differential tariff | | |  | Giá cả chênh lệch | | | The prices are of different levels | | |  | Lực lượng hai bên rất chênh lệch | | | Both sides' strength is very unequal | | |  | difference; disparity; disproportion | | |  | Chênh lệch tỷ giá | | | Exchange difference | | |  | Sự chênh lệch tuổi tác | | | Age difference/gap; disparity/disproportion in age | | |  | Họ chênh lệch nhau ba tuổi | | | There's a three-year gap between them; They're three years apart | | |  | Chênh lệch số phiếu bầu | | | Ballot margin |
Uneven, unequal, of different levels giá cả chênh lệch the prices are of different levels lực lượng hai bên rất chênh lệch both sides' strength is very unequal khắc phục tình trạng trồng trọt và chăn nuôi phát triển còn chênh lệch nhau to do away with the still uneven development of crop growing and animal husbandry
|
|
|
|