![](img/dict/02C013DD.png) | [lần lượt] |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | in turn; one after the other; in succession |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | Bà ấy lần lượt phỏng vấn từng người chúng tôi |
| She interviewed each of us in turn |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | Tôi lần lượt làm bồi, làm bếp trưởng rồi làm chủ nhà hàng |
| I worked in turn as a waiter, a chief cook and a restaurant owner |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | Họ lần lượt đứng dậy rời khỏi phòng |
| One after another they got up and left the room |