nãy giờ
 | [nãy giờ] | |  | For a short while, for a moment. | |  | Nãy giờ chúng tôi đang bàn về việc học | | We have been talking about study for a short while. | |  | to up now |
For a short while, for a moment Nãy giờ chúng tôi đang bàn về việc học We have been talking about study for a short while
|
|