nỡ nào
 | [nỡ nào] | |  | Have the heart to do something. | |  | Nỡ nào giết hại đồng bào | | One could not have the heart to massacre one's fellow-countrymen. | |  | cũng như nỡ lòng nào, nỡ tay, nỡ tâm |
Have the heart to do something Nỡ nào giết hại đồng bào One could not have the heart to massacre one's fellow-countrymen nỡ lòng nào như nỡ nào
|
|