nhà quê
 | [nhà quê] | |  | xem nông thôn | |  | Tôi chưa bao giờ ham sống ở nhà quê | | Country life has never appealed to me | |  | Anh ta mới ở nhà quê lên | | He is fresh from the country | |  | xem quê mùa |
(cũ) Native village, native place Về quê thăm họ hàng To go to one's native village and visit one's relatives
Country
Country people
|
|