 | [tốc độ] |
|  | speed; velocity; rate |
|  | Tốc độ đánh máy / xử lý / ghi / in |
| Typing/processing/write/print speed |
|  | Tốc độ truyền dữ liệu |
| Data transfer rate |
|  | Nó lái tốc độ bao nhiêu vậy? |
| What speed is he driving at? What speed is he doing?; How fast is he driving? |
|  | Đường này cho chạy tốc độ tối đa là bao nhiêu? |
| What is the speed limit on this road? |
|  | Tốc độ tối đa cho phép là 80 ki lô mét / giờ |
| The speed limit is 80 km/h |
|  | Lái không quá tốc độ tối đa cho phép |
| To drive within the speed limit |
|  | Kẻ có máu " tốc độ " (thích phóng xe thật nhanh ) |
| Speed merchant; Speed freak |