xử lý
verb
dispose, treat, settle
 | [xử lý] | |  | to deal with...; to tackle; to settle; to treat; to process; to handle | |  | Tốt! Cháu sẽ xử lý khu vườn! Cần làm cả khối việc đây! | | OK! I'll tackle the garden! It's gonna need lots of work! | |  | Ta sẽ xử lý trường hợp của ông ấy như thế nào? - Càng đơn giản càng tốt! | | How shall we deal with his case? - The simpler the better |
|
|