Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
áp đặt



verb
To impose, to force on
áp đặt một chính thể cho một lãnh thổ tự trị to impose a regime on an autonomous territory
áp đặt những sự hạn chế đối với mậu dịch to impose limitations on trade
áp đặt những ý kiến phi lý và buộc tập thể phải chấp nhận to impose one's illogical ideas on the collective

[áp đặt]
to impose
áp đặt một chính thể cho một lãnh thổ tự trị
To impose a regime on an autonomous territory
áp đặt những sự hạn chế đối với mậu dịch
To impose limitations on trade
áp đặt ý chí / quan điểm buộc cấp dưới phải chấp nhận
To impose one's will/viewpoint on one's inferiors
áp đặt chủ nghĩa thực dân mới
To impose neocolonialism



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.