Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ân hận



verb
To feel regret, to feel regretful, to repent
ân hận vì đã làm việc gì to repent having done something
ân hận vì đã làm cho cha buồn phiền trước khi cha nhắm mắt to feel regret for having afflicted one's father before his death
ánh mắt ân hận regretful look
tôi không ân hận gì về chuyện thôi việc cả I feel no regret about leaving
vì nước vì dân thì dù chết cũng không có điều gì ân hận if it is for the country and the people that one has to lay down one's life, there is nothing to feel regretful about

[ân hận]
to regret; to repent; to feel sorry for...; to feel regret/remorse/compunction
Ân hận vì sự vội vàng của mình
To repent of one's haste
Ân hận vì đã làm cho cha buồn phiền trước khi cha nhắm mắt
To feel regret for having afflicted one's father before his death
Tôi không ân hận gì về chuyện thôi việc cả
I feel no regret/remorse about leaving
conscience-stricken/conscience-smitten; penitent; regretful; remorseful
ánh mắt ân hận
Regretful look
Vì nước vì dân thì dù chết cũng không có điều gì ân hận
If it is for the country and the people that one has to lay down one's life, there's nothing to feel regretful about



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.