Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn hoa hồng



verb
to receive a commission
sự bán ăn hoa hồng sale on commission

[ăn hoa hồng]
to get a commission/percentage
Ăn hoa hồng 5 phần trăm mỗi món hàng bán ra
To get a 5 % commission on each item



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.