Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn không



verb
To live in idleness
    ăn không ngồi rồi, mấy cũng hết In idleness, no wealth is inexhaustible
    nhàn cư vi bất thiện the devil makes work for idle hands
To appropriate, to trick out of
    gã địa chủ độc ác ăn không mấy mẫu ruộng của nông dân nghèo the cruel landowner tricked the peasants out of several hectares of land
    ăn không ngồi rồi To idle, to live a life of leisure
    tầng lớp ăn không ngồi rồi trong xã hội cũ the leisured class in the old society


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.