Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đánh đồng


[đánh đồng]
to equate; to identify; to liken
Không thể đánh đồng tuổi trẻ với sự thiếu kinh nghiệm
One cannot equate/identify youth with inexperience



Put on the same par (in the same basket, on the same footing)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.