Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đình công



verb
to strike; to go out; to go on strike

[đình công]
to take industrial action; to go on strike; to strike
Kêu gọi đình công
To call for a strike; to put out a strike call
Đình công đòi tăng lương
To strike for higher rates of pay
Doạ đình công
To threaten strike action
Tất cả các thư ký đều đình công
All the secretarial staff are on strike
Cuộc đình công làm cho hệ thống giao thông vận tải bị tê liệt
The strike has paralysed the transport system
Cuộc đình công của công nhân ngành điện
Power strike



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.