Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đóng



verb
to close; to shut
đóng kín To close shut
To bind (book) to build; to drive (nail) To play; to act (in a play)

[đóng]
to close; to shut
to bind (a book); to drive (a nail); to make (a table); to build (a boat)...
to play; to act
Chaplin đóng hai vai khác nhau trong phim 'The Great Dictator '
Chaplin plays two different characters in 'The Great Dictator '
Cô ta đóng (trong ) phim " The Birds" phải không?
She was in the cast of 'The Birds', wasn't she?; She played in 'The Birds', didn't she?
to pay
Tháng rồi anh đóng bao nhiêu tiền điện thoại?
How much did you pay for the phone last month?; What was your phone bill last month ?
Anh đóng tiền điện tháng này chưa?
Have you paid the electricity bill this month?
to station
Cảnh sát đóng ở tất cả các lối ra
Police were stationed at all the exits
Chỉ huy quân Anh đóng ở Đức
To command British troops stationed in Germany



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.