Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đúng lúc


[đúng lúc]
timely; opportune
Sự giúp đỡ đúng lúc
Timely help
Lời nhận xét không đúng lúc
Untimely/ill-timed/mistimed/inopportune remarks
Đến đúng lúc
To arrive at an opportune moment/at the right moment/at the right time/at the proper time/in due time/in proper time/in the nick of time
Đến không đúng lúc
To turn up like a bad penny/at the wrong moment; To come at an awkward moment; To come amiss/inopportunely
Đúng lúc......
Just at the moment when....
Cô ấy gật đầu chào tôi đúng lúc tôi đang đánh răng
She greeted me with a nod just at the moment when I was brushing my teeth
Đúng lúc đó
Just at that moment; at that very moment; at the very same time
Đúng lúc đó họ cười phá lên
At that very moment, they burst into laughter



Timely, opportune
Sự giúp đở đúng lúc Timelt help
Đến đúng lúc To arrive at an opportune moment


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.