Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đưa đà


[đưa đà]
Say with a smooth tongue.
Đưa đà vài câu chứ chẳng thực tâm
To say a few words with a smooth tongue actually out of insincerity.



Say with a smooth tongue
Đưa đà vài câu chứ chẳng thực tâm To say a few words with a smooth tongue actually out of insincerity


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.