Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đầu đàn


[đầu đàn]
Biggest of a flock (herd), cock of the walk
Person in thee lead (of a movement, a branch of science...)



Biggest of a flock (herd), cock of the walk
Person in thee lead (of a movement, a branch of sciencẹ..)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.