Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đầu gối


[đầu gối]
knee
Bùn lên tới đầu gối anh ta
He was knee-deep in mud; He was up to his knees in mud; Mud came up to his knees; Mud reached his knees
Nước qua khỏi đầu gối họ
The water reached above their knees
Váy cô ta dài tới đầu gối
Her skirt came down to her knees
Quần này rách ở đầu gối
These trousers are out at the knee



Knee


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.